拼
太过分
HSK1phrase 0 · Lv.1
tàiguòfèn
quá mức; quá đáng; vượt quá giới hạn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 行为或言语超过了合理或可接受的限度,表示不合适、过于过度。
等级
义项 ①phrase≈HSK1
quá mức; quá đáng; vượt quá giới hạn
行为或言语超过了合理或可接受的限度,表示不合适、过于过度。
免费例句
你不可以太过分,懂吗?
Nǐ bù kě yǐ tài guò fèn, dǒng ma?
≈HSK4
Bạn không thể quá đáng như vậy, hiểu chưa?
You can't go too far, understand?
你太过分了,真不行。
Nǐ tài guòfèn le, zhēn bùxíng.
≈HSK4
Bạn quá đáng rồi, thật không được.
You've gone too far; that's really not okay.
这件事真是太过分了。
Zhè jiàn shì zhēnshi tài guòfèn le.
≈HSK5
Việc này thật sự quá đáng.
This matter is really too much.
你这样说她,未免也太过分了。
≈HSK7-9
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分