WinHSK

失败者

HSK4n
0 · Lv.1
shībàizhě

kẻ thất bại; kẻ thua cuộc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 说一个人干事情没有干成、干好,没有达到到预期效果。
义项 nHSK4

kẻ thất bại; kẻ thua cuộc

说一个人干事情没有干成、干好,没有达到到预期效果。

免费例句

成功者从失败者身上学习经验。

Chéng gōng zhě cóng shī bài zhě shēn shàng xué xí jīng yàn.

HSK4

Người thành công học kinh nghiệm từ người thất bại.

Successful people learn from the experiences of failures.

每个失败者都有自己的故事。

Měi ge shībàizhě dōu yǒu zìjǐ de gùshi.

HSK4

Mỗi người thất bại đều có câu chuyện của riêng mình.

Every loser has their own story.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan