WinHSK

娃娃亲

HSK6n
0 · Lv.1
waqīn

hôn ước, đính ước (từ bé)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指男女双方在年纪很小的时候由父母订下的亲事。
义项 nHSK6

hôn ước, đính ước (từ bé)

指男女双方在年纪很小的时候由父母订下的亲事。

免费例句

娃娃亲是父母决定的。

Wáwa qīn shì fùmǔ juédìng de.

HSK6

Hôn ước từ nhỏ là quyết định của cha mẹ.

Child betrothal is a decision made by the parents.

现代人很少订娃娃亲。

Xiàndài rén hěn shǎo dìng wáwaqīn.

HSK6

Ngày nay ít người đính hôn từ nhỏ.

Few people in modern times arrange child betrothals.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan