拼
子弟兵
HSK7-9n 0 · Lv.1
zǐdìbīng
đội quân con em; bộ đội con em
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指由本乡本土的子弟组成的军队,现在是对人民军队的亲热称呼
等级
义项 ①n≈HSK7-9
đội quân con em; bộ đội con em
原指由本乡本土的子弟组成的军队,现在是对人民军队的亲热称呼
免费例句
为什么群众这么爱护解放军?因为解放军是人民的子弟兵。
Wèishénme qúnzhòng zhème àihù Jiěfàngjūn? Yīnwèi Jiěfàngjūn shì rénmín de zǐdìbīng.
≈HSK6
Vì sao nhân dân yêu mến quân giải phóng? Bởi vì quân giải phóng là con em của nhân dân.
Why do the people love the People's Liberation Army so much? Because the PLA is the people's own army.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分