WinHSK

对抗赛

HSK6n
0 · Lv.1
duìkàngsài

đấu đối kháng; thi đối kháng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 两个或几个技术水平相近单位之间组织的单项体育运动比赛
义项 nHSK6

đấu đối kháng; thi đối kháng

两个或几个技术水平相近单位之间组织的单项体育运动比赛

免费例句

两队明天将举行对抗赛。

Liǎng duì míngtiān jiāng jǔxíng duìkàngsài.

HSK5

Hai đội sẽ tổ chức trận đấu đối kháng vào ngày mai.

The two teams will hold a competition tomorrow.

篮球对抗赛的气氛很热烈。

Lánqiú duìkàngsài de qìfēn hěn rèliè.

HSK5

Không khí của trận đấu bóng rổ rất sôi động.

The atmosphere of the basketball match was very intense.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan