拼
少年犯
HSK6n 0 · Lv.1
shàoniánfàn
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 少年犯是指未成年人(通常是指18岁以下)因犯罪行为而被法律追究责任的人。
等级
义项 ①n≈HSK6
tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội
少年犯是指未成年人(通常是指18岁以下)因犯罪行为而被法律追究责任的人。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分