WinHSK

就业率

HSK5n
0 · Lv.1
jiù

tỷ lệ có việc làm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 就业人数在总劳动人口中的比例
义项 nHSK5

tỷ lệ có việc làm

就业人数在总劳动人口中的比例

免费例句

就业率反映劳动力的水平。

Jiùyèlǜ fǎnyìng láodònglì de shuǐpíng.

HSK5

Tỷ lệ có việc làm phản ánh trình độ của lực lượng lao động.

The employment rate reflects the level of the labor force.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan