WinHSK

岱依族

HSK1n
0 · Lv.1
dài

dân tộc Tày

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 岱依族是越南的少数民族中人口最多的民族,人口超过90万,主要聚居在高平、谅山、北太、河江、宣光等省。岱依族主要从事农业
义项 nHSK1

dân tộc Tày

岱依族是越南的少数民族中人口最多的民族,人口超过90万,主要聚居在高平、谅山、北太、河江、宣光等省。岱依族主要从事农业

免费例句

岱依族是越南的少数民族。

Dàiyīzú shì Yuènán de shǎoshù mínzú.

HSK5

Dân tộc Tày là một dân tộc thiểu số của Việt Nam.

The Tay ethnic group is an ethnic minority in Vietnam.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan