WinHSK

庆祝会

HSK4n
0 · Lv.1
qìngzhùhuì

lễ ăn mừng; lễ kỷ niệm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为共同的喜事而进行某些活动表示高兴或纪念。
义项 nHSK4

lễ ăn mừng; lễ kỷ niệm

为共同的喜事而进行某些活动表示高兴或纪念。

免费例句

庆祝会有很多表演节目。

Qìngzhùhuì yǒu hěnduō biǎoyǎn jiémù.

HSK3

Buổi lễ kỷ niệm có nhiều tiết mục biểu diễn.

There are many performances at the celebration.

他们在公司开庆祝会。

Tāmen zài gōngsī kāi qìngzhùhuì.

HSK4

Họ tổ chức buổi lễ kỷ niệm tại công ty.

They held a celebration party at the company.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan