WinHSK

很迷人

HSK6phrase
0 · Lv.1
hěnrén

quyến rũ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. quyến rũ
  2. hay, thú vị, lôi cuốn
义项 phraseHSK6

quyến rũ

quyến rũ

免费例句

太行山的秋天很迷人。

Tàiháng Shān de qiūtiān hěn mírén.

HSK5

Mùa thu ở núi Thái Hành rất quyến rũ.

The autumn of Taihang Mountain is very charming.

小河旁的幽静景色很迷人。

Xiǎo hé páng de yōujìng jǐngsè hěn mírén.

HSK5

Khung cảnh tĩnh mịch bên bờ sông thật quyến rũ.

The quiet scenery by the small river is very charming.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 phraseHSK6

hay, thú vị, lôi cuốn

hay, thú vị, lôi cuốn

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan