拼
得益于
HSK7-9 0 · Lv.1
déyìyú
Có lợi từ; được lợi từ; nhờ vào
漢越 đắc ích vu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 得益于表示因某种原因或因素而获得好处或利益。
等级
义项 ①≈HSK7-9
Có lợi từ; được lợi từ; nhờ vào
得益于表示因某种原因或因素而获得好处或利益。
免费例句
我们得益于改革开放。
Wǒmen déyì yú gǎigé kāifàng.
≈HSK5
Chúng ta được lợi từ công cuộc cải cách mở cửa.
We have benefited from the reform and opening up.
学生得益于优质教育。
Xuéshēng déyì yú yōuzhì jiàoyù.
≈HSK6
Học sinh được lợi từ nền giáo dục chất lượng cao.
Students benefit from high-quality education.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分