WinHSK

打招呼

HSK4
0 · Lv.1
zhāohu

chào; chào hỏi

漢越 đả chiêu hô

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用语言或动作表示问候。
  2. (事前或事后) 就某项事情或某种问题予以通知、关照。
义项 vHSK4

chào; chào hỏi

用语言或动作表示问候。

免费例句

朋友没打招呼就走了。

péng yǒu méi dǎ zhāo hū jiù zǒu le.

HSK2

Bạn tôi rời đi mà không có một lời chào hỏi.

My friend left without saying goodbye.

我们挥手打招呼。

wǒmen huīshǒu dǎ zhāohu

HSK3

Chúng tôi giơ tay chào hỏi.

We waved to say hello.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

báo; cho hay; báo trước; báo cho biết; thông báo trước

(事前或事后) 就某项事情或某种问题予以通知、关照。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan