拼
拍卖会
HSK7-9n 0 · Lv.1
pāimàihuì
buổi đấu giá; cuộc đấu giá
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种特殊的商品交易方式,通过公开竞价的形式将特定物品或财产权利转让给最高应价者。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
buổi đấu giá; cuộc đấu giá
一种特殊的商品交易方式,通过公开竞价的形式将特定物品或财产权利转让给最高应价者。
免费例句
他在拍卖会上买了一幅名画。
Tā zài pāimàihuì shàng mǎi le yī fú mínghuà.
≈HSK5
Anh ấy đã mua một bức tranh nổi tiếng tại buổi đấu giá.
He bought a famous painting at the auction.
拍卖会上有很多稀有的古董。
pāi mài huì shàng yǒu hěn duō xī yǒu de gǔ dǒng
≈HSK5
Buổi đấu giá có nhiều cổ vật hiếm.
There are many rare antiques at the auction.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分