WinHSK

挤牙膏

HSK5v
0 · Lv.1
gāo

bóp; nặn (kem đánh răng)

squeeze toothpaste (out of a tube)―be forced to tell the truth bit by bit; squeeze sth out of sb

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用手把牙膏从牙膏管里挤出来。
  2. 让人一点一点透露信息或说实话。
义项 vHSK5

bóp; nặn (kem đánh răng)

用手把牙膏从牙膏管里挤出来。

义项 vHSK5

ép cung; ép nói (ép buộc người khác tiết lộ thông tin)

让人一点一点透露信息或说实话。

免费例句

他每次都要挤牙膏才说。

Tā měi cì dōu yào jǐ yágāo cái shuō.

HSK6

Lần nào cũng phải ép thì anh ấy mới nói.

He only speaks when pressured, like squeezing toothpaste.

老师总是挤牙膏式提问。

Lǎoshī zǒng shì jǐ yágāo shì tíwèn.

HSK6

Giáo viên luôn hỏi như kiểu ép cung.

The teacher always asks questions in a squeezing manner.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan