WinHSK

摄影机

HSK5n
0 · Lv.1
shèyǐng

máy ảnh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指照相机
  2. 电影摄影机的简称
义项 nHSK5

máy ảnh

指照相机

免费例句

他拿起相机,对着风景拍了一张。

tā ná qǐ xiàng jī, duì zhe fēng jǐng pāi le yì zhāng.

HSK4

Anh ấy cầm máy ảnh lên, chụp một tấm về phong cảnh.

He picked up the camera and took a picture of the scenery.

这是一台老式相机,只能拍黑白照片。

zhè shì yì tái lǎo shì xiàng jī, zhǐ néng pāi hēi bái zhào piàn.

HSK4

Đây là một chiếc máy ảnh kiểu cũ, chỉ có thể chụp ảnh đen trắng.

This is an old-fashioned camera that can only take black and white photos.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

máy quay phim

电影摄影机的简称

免费例句

摄影师小心翼翼地搬运着摄影机。

Shèyǐngshī xiǎoxīn yìyì de bānyùn zhe shèyǐngjī.

HSK5

Người quay phim cẩn thận vận chuyển máy quay phim.

The cameraman carefully moved the video camera.

剧组正在调试新的摄影机。

Jùzǔ zhèngzài tiáoshì xīn de shèyǐngjī.

HSK6

Đoàn làm phim đang điều chỉnh máy quay phim mới.

The film crew is debugging the new camera.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan