拼
敏感性
HSK5n 0 · Lv.1
mǐngǎnxìng
tính nhạy cảm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 容易受到外界影响或反应的能力。
- 指设备、工具或系统对外界刺激或变化的反应能力。
等级
义项 ①n≈HSK5
tính nhạy cảm
容易受到外界影响或反应的能力。
免费例句
他对环境有强烈的敏感性。
Tā duì huánjìng yǒu qiángliè de mǐngǎn xìng.
≈HSK6
Anh ấy có tính nhạy cảm cao với môi trường.
He has a strong sensitivity to the environment.
义项 ②n≈HSK5
độ cảm, độ nhạy
指设备、工具或系统对外界刺激或变化的反应能力。
免费例句
手机屏幕的灵敏度不错。
Shǒujī píngmù de língmǐndù bùcuò.
≈HSK6
Độ nhạy của màn hình điện thoại khá tốt.
The sensitivity of the phone screen is quite good.
温度计的灵敏度非常准确。
Wēndùjì de língmǐndù fēicháng zhǔnquè.
≈HSK6
Độ nhạy của nhiệt kế rất chính xác.
The sensitivity of the thermometer is very accurate.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分