拼
有头脑
HSK6phrase 0 · Lv.1
yǒutóunǎo
Có chú ý; tư tưởng; rất thông minh; có đầu óc; Thông minh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有头脑是指一个人思维敏捷,能够理解和处理复杂问题。
等级
义项 ①phrase≈HSK6
Có chú ý; tư tưởng; rất thông minh; có đầu óc; Thông minh
有头脑是指一个人思维敏捷,能够理解和处理复杂问题。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分