WinHSK

有缘分

HSK7-9phrase
0 · Lv.1
yǒuyuánfèn

có duyên; có mối liên hệ định mệnh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有缘分是指人与人之间有一种特殊的联系或缘分,常常用来形容命中注定的相遇或关系。
义项 phraseHSK7-9

có duyên; có mối liên hệ định mệnh

有缘分是指人与人之间有一种特殊的联系或缘分,常常用来形容命中注定的相遇或关系。

免费例句

我们有缘分相识。

Wǒmen yǒu yuánfèn xiāngshí.

HSK5

Chúng ta có duyên phận để quen biết nhau.

We are destined to meet.

他们有缘分成为同事。

Tāmen yǒu yuánfèn chéngwéi tóngshì.

HSK5

Họ có duyên trở thành đồng nghiệp.

They are fated to become colleagues.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan