WinHSK

杜鹃花

HSK7-9n
0 · Lv.1
juānhuā

hoa đỗ quyên

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 是杜鹃花科杜鹃花属的落叶灌木,高2-5米,分枝多而纤细
义项 nHSK7-9

hoa đỗ quyên

是杜鹃花科杜鹃花属的落叶灌木,高2-5米,分枝多而纤细

免费例句

花园里种了很多杜鹃花。

Huāyuán li zhòngle hěnduō dùjuānhuā.

HSK5

Trong vườn trồng nhiều hoa đỗ quyên.

There are many azaleas planted in the garden.

杜鹃花在春天盛开。

Dùjuānhuā zài chūntiān shèngkāi.

HSK5

Hoa đỗ quyên nở rộ vào mùa xuân.

Azaleas bloom in spring.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan