WinHSK

栽跟头

HSK7-9v
0 · Lv.1
zāigēntou

té; ngã; té ngã; té nhào; vấp ngã; ngã nhào; té sấp mặt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 摔倒在地上;跌倒
  2. 比喻失败或出丑
义项 vHSK7-9

té; ngã; té ngã; té nhào; vấp ngã; ngã nhào; té sấp mặt

摔倒在地上;跌倒

免费例句

在冰上容易栽跟头。

Zài bīng shàng róngyì zāi gēntou.

HSK5

Trên băng rất dễ bị ngã.

It's easy to slip and fall on ice.

小心点,别在路上栽跟头。

Xiǎoxīn diǎn, bié zài lù shang zāi gēntou.

HSK5

Cẩn thận một chút, đừng để bị ngã trên đường.

Be careful, don't trip on the road.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

thua; vấp ngã; thất bại

比喻失败或出丑

免费例句

别怕栽跟头,继续努力。

Bié pà zāi gēntou, jìxù nǔlì.

HSK5

Đừng sợ thất bại, hãy tiếp tục cố gắng.

Don't be afraid of setbacks; keep working hard.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan