WinHSK

桃花源

HSK5n
0 · Lv.1
táohuāyuán

chốn đào nguyên; cõi bồng lai; chốn yên vui

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 世外桃源
义项 nHSK5

chốn đào nguyên; cõi bồng lai; chốn yên vui

世外桃源

免费例句

山村像桃花源一样宁静。

Shāncūn xiàng táohuāyuán yīyàng níngjìng.

HSK5

Ngôi làng miền núi yên bình như chốn đào nguyên.

The mountain village is as peaceful as a paradise.

这里像现实中的桃花源。

Zhèlǐ xiàng xiànshí zhōng de Táohuāyuán.

HSK6

Nơi đây như chốn đào nguyên giữa đời thực.

This place is like a real-life paradise.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan