WinHSK

梦想家

HSK4n
0 · Lv.1
mèngxiǎngjiā

người mơ mộng; người có hoài bão; người theo đuổi ước mơ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 心怀梦想,为实现梦想孜孜不倦奋斗不止,并在梦想实现的路途上取得了突出成果,具备了强大社会影响力的人。
义项 nHSK4

người mơ mộng; người có hoài bão; người theo đuổi ước mơ

心怀梦想,为实现梦想孜孜不倦奋斗不止,并在梦想实现的路途上取得了突出成果,具备了强大社会影响力的人。

免费例句

梦想家不怕困难和失败。

Mèngxiǎngjiā bù pà kùnnan hé shībài.

HSK4

Người có hoài bão không sợ khó khăn và thất bại.

Dreamers are not afraid of difficulties and failures.

每个有梦想的人都有远大的目标。

Měi gè yǒu mèngxiǎng de rén dōu yǒu yuǎndà de mùbiāo.

HSK4

Mỗi người có hoài bão đều có mục tiêu lớn.

Every dreamer has lofty goals.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan