拼
梧桐树
HSK1n 0 · Lv.1
wútóngshù
cây ngô đồng (một loại cây thân gỗ lớn, thường trồng làm cây bóng mát ở đường phố hoặc công viên)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种属于悬铃木属的树木
等级
义项 ①n≈HSK1
cây ngô đồng (một loại cây thân gỗ lớn, thường trồng làm cây bóng mát ở đường phố hoặc công viên)
一种属于悬铃木属的树木
免费例句
公园里有许多梧桐树。
Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō wútóngshù.
≈HSK3
Trong công viên có nhiều cây ngô đồng.
There are many phoenix trees in the park.
夏天梧桐树下很凉快。
Xiàtiān wútóng shù xià hěn liángkuai.
≈HSK3
Mùa hè dưới gốc cây ngô đồng rất mát.
It's very cool under the phoenix tree in summer.
他家门前有一棵梧桐树。
Tā jiā mén qián yǒu yī kē wútóngshù.
≈HSK4
Trước nhà anh ấy có một cây ngô đồng.
There is a phoenix tree in front of his house.
小鸟在梧桐树上筑巢。
Xiǎo niǎo zài wútóngshù shàng zhù cháo.
≈HSK5
Chim nhỏ làm tổ trên cây ngô đồng.
Small birds build nests in the phoenix tree.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分