WinHSK

正义感

HSK6n
0 · Lv.1
zhènggǎn

tinh thần trọng nghĩa; chuộng chính nghĩa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 好善嫉恶,有维护正义、主持公理的心思与热情
义项 nHSK6

tinh thần trọng nghĩa; chuộng chính nghĩa

好善嫉恶,有维护正义、主持公理的心思与热情

免费例句

做事要有是非观念和正义感。

Zuòshì yào yǒu shìfēi guānniàn hé zhèngyìgǎn.

HSK5

Làm việc cần có quan niệm đúng sai và ý thức công lý.

When doing things, one must have a sense of right and wrong and a sense of justice.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan