拼
泼水节
HSK4n 0 · Lv.1
pōshuǐjié
lễ hội té nước
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国傣族和东南亚地区某些民族的新年,时间在傣历6—7月(清明节后10日左右),是一年中最盛大的传统节日。
等级
义项 ①n≈HSK4
lễ hội té nước
中国傣族和东南亚地区某些民族的新年,时间在傣历6—7月(清明节后10日左右),是一年中最盛大的传统节日。
免费例句
今年的泼水节活动非常热闹。
Jīnnián de Pōshuǐjié huódòng fēicháng rènào.
≈HSK4
Các hoạt động của lễ hội té nước năm nay rất sôi động.
This year's Water Splashing Festival activities were very lively.
我想去云南参加一次泼水节。
Wǒ xiǎng qù Yúnnán cānjiā yī cì pōshuǐjié.
≈HSK4
Tôi muốn đến Vân Nam tham gia lễ hội té nước một lần.
I want to go to Yunnan to participate in the Water Splashing Festival.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分