WinHSK

活动中

HSK4phrase
0 · Lv.1
huódòngzhōng

trong thời gian sale; trong thời gian sự kiện; hoạt động; trong hoạt động

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 活动指的是一系列的行动或事件;中表示在某个时间或空间范围内。
义项 phraseHSK4

trong thời gian sale; trong thời gian sự kiện; hoạt động; trong hoạt động

活动指的是一系列的行动或事件;中表示在某个时间或空间范围内。

免费例句

他总想参与各种社会活动。

Tā zǒng xiǎng cānyù gè zhǒng shèhuì huódòng.

HSK4

Anh ấy luôn muốn tham gia vào các hoạt động xã hội khác nhau.

He always wants to participate in various social activities.

这里是工商活动中心。

Zhèlǐ shì gōngshāng huódòng zhōngxīn.

HSK4

Đây là trung tâm hoạt động công thương.

This is the industrial and commercial activity center.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50