拼
特别奖
HSK4n 0 · Lv.1
tèbiéjiǎng
giải đặc biệt; giải thưởng đặc biệt; phần thưởng đặc biệt
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 特别奖是指在某个活动或比赛中,给予表现突出或有特殊贡献的个人或团队的奖励
等级
义项 ①n≈HSK4
giải đặc biệt; giải thưởng đặc biệt; phần thưởng đặc biệt
特别奖是指在某个活动或比赛中,给予表现突出或有特殊贡献的个人或团队的奖励
免费例句
他获得了比赛的特别奖。
Tā huòdé le bǐsài de tèbié jiǎng.
≈HSK4
Anh ấy đã giành được giải đặc biệt của cuộc thi.
He won the special prize of the competition.
谁会得到今年的特别奖?
Shuí huì dédào jīnnián de tèbié jiǎng?
≈HSK4
Ai sẽ nhận được giải đặc biệt của năm nay?
Who will get the special award this year?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分