WinHSK

用得着

HSK6v
0 · Lv.1
yònɡdezháo

dùng; hữu ích; có ích; có thể dùng

there is need to; it is necessary to 用得着 这么早就离开吗? What's the necessity of leaving so early?

漢越 dụng đắc trước

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 能用上;有用
  2. 有必要
义项 vHSK6

dùng; hữu ích; có ích; có thể dùng

能用上;有用

免费例句

你拿着伞,可能用得着。

Nǐ názhe sǎn, kěnéng yòngdezháo.

HSK5

Bạn cầm theo ô, có thể sẽ cần dùng đấy.

Take the umbrella; you might need it.

学的东西总会用得着。

Xué de dōngxi zǒng huì yòngdezháo.

HSK5

Những gì học được luôn có ích.

What you learn will always come in handy.

义项 vHSK6

cần; cần thiết

有必要

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan