WinHSK

盐水鸭

HSK5n
0 · Lv.1
yánshuǐ

Vịt nước mặn Theo truyền thuyết; vịt nước mặn đầu tiên bắt đầu vào thời kỳ mùa xuân và mùa thu và nó còn có nhiều tên gọi khác. Có lịch sử hơn 2500 năm; sự bao bọc của lịch sử cùng kinh nghiệm dày dặn khiến món vịt rang muối thơm ngon này có nhiều điểm nhấn như giòn; mềm; hương vị đặc trưng khi thưởng thức; Vịt muối; Vịt ngâm trong nước muối

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用盐水腌制的鸭子,味道鲜美,常见于中国的一些地方。
义项 nHSK5

Vịt nước mặn Theo truyền thuyết; vịt nước mặn đầu tiên bắt đầu vào thời kỳ mùa xuân và mùa thu và nó còn có nhiều tên gọi khác. Có lịch sử hơn 2500 năm; sự bao bọc của lịch sử cùng kinh nghiệm dày dặn khiến món vịt rang muối thơm ngon này có nhiều điểm nhấn như giòn; mềm; hương vị đặc trưng khi thưởng thức; Vịt muối; Vịt ngâm trong nước muối

用盐水腌制的鸭子,味道鲜美,常见于中国的一些地方。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan