拼
眼睁睁
HSK6adj 0 · Lv.1
yǎnzhēngzhēng
trơ mắt; mắt mở trừng trừng
unfeelingly; indifferently
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (眼睁睁的) 睁着眼睛,多形容发呆、没有办法或无动于衷
等级
义项 ①adj≈HSK6
trơ mắt; mắt mở trừng trừng
(眼睁睁的) 睁着眼睛,多形容发呆、没有办法或无动于衷
免费例句
他们眼睁睁地看着公司倒闭。
Tāmen yǎnzhēngzhēng de kàn zhe gōngsī dǎobì.
≈HSK6
Họ chỉ biết trơ mắt nhìn công ty phá sản.
They watched helplessly as the company went bankrupt.
我怎么能眼睁睁地看着你出事!
Wǒ zěnme néng yǎnzhēngzhēng de kànzhe nǐ chūshì!
≈HSK6
Sao tôi có thể trơ mắt nhìn em gặp chuyện được!
How could I just stand by and watch something happen to you!
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分