WinHSK

神经痛

HSK6n
0 · Lv.1
shénjīngtòng

đau thần kinh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 病,最常见的是三叉神经痛、肋间神经痛和坐骨神经痛,多由寒冷的刺激或新陈代谢障碍引起,症状是局部剧烈疼痛,运动时或用手按时疼痛加剧
义项 nHSK6

đau thần kinh

病,最常见的是三叉神经痛、肋间神经痛和坐骨神经痛,多由寒冷的刺激或新陈代谢障碍引起,症状是局部剧烈疼痛,运动时或用手按时疼痛加剧

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan