拼
积极性
HSK3n 0 · Lv.1
jījíxìnɡ
tính tích cực; sự chủ động
漢越 tích cực tính
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 进取向上、努力工作的思想和表现
等级
义项 ①n≈HSK3
tính tích cực; sự chủ động
进取向上、努力工作的思想和表现
免费例句
学生们的学习积极性很高。
xué shēng men de xué xí jī jí xìng hěn gāo.
≈HSK4
Tính tích cực học tập của học sinh rất cao.
The students' learning motivation is very high.
激发员工的积极性很重要。
Jīfā yuángōng de jījíxìng hěn zhòngyào.
≈HSK4
Khơi dậy tính tích cực của nhân viên rất quan trọng.
It is very important to motivate employees' enthusiasm.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分