WinHSK

红帽子

HSK4n
0 · Lv.1
hóngmàozi

mũ đỏ (thời kỳ khủng bố trắng bọn phản động gọi những người đảng viên cộng sản và nhân sĩ tiến bộ là người đội mũ đỏ)

redcap; baggage porter (as at a railway station or an airport)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在白色恐怖时期,进步人士被反动派指为共产党员或与共产党有联系,叫做被戴上红帽子
  2. 称火车站上装卸货物、搬运行李的工人,他们工作时头戴红色帽子
义项 nHSK4

mũ đỏ (thời kỳ khủng bố trắng bọn phản động gọi những người đảng viên cộng sản và nhân sĩ tiến bộ là người đội mũ đỏ)

在白色恐怖时期,进步人士被反动派指为共产党员或与共产党有联系,叫做被戴上红帽子

免费例句

这个红帽子可爱吧。

HSK3

义项 nHSK4

công nhân bốc vác ở ga xe lửa

称火车站上装卸货物、搬运行李的工人,他们工作时头戴红色帽子

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan