拼
纪念品
HSK5n 0 · Lv.1
jìniànpǐn
quà lưu niệm; đồ kỷ niệm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示纪念的物品
等级
义项 ①n≈HSK5
quà lưu niệm; đồ kỷ niệm
表示纪念的物品
免费例句
在景区里买纪念品的人很多。
Zài jǐngqū li mǎi jìniànpǐn de rén hěn duō.
≈HSK4
Có rất nhiều người mua đồ lưu niệm ở khu du lịch.
There are many people buying souvenirs in the scenic area.
这本书当纪念品。
zhè běn shū dāng jì niàn pǐn
≈HSK4
Cuốn sách này được dùng làm quà lưu niệm.
This book is used as a souvenir.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分