拼
经历多
HSK4n 0 · Lv.1
jīnglìduō
dày dạn; kinh nghiệm phong phú; trải qua nhiều
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 经历多的意思是有丰富的经验,或者在生活中经历了很多事情。
等级
义项 ①n≈HSK4
dày dạn; kinh nghiệm phong phú; trải qua nhiều
经历多的意思是有丰富的经验,或者在生活中经历了很多事情。
免费例句
这个家族经历了很多次搬迁。
Zhège jiāzú jīnglì le hěnduō cì bānqiān.
≈HSK5
Gia tộc này đã trải qua nhiều lần di dời.
This family has experienced many relocations.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分