WinHSK

老寿星

HSK6n
0 · Lv.1
lǎoshòuxīng

cụ; cụ ông; cụ thọ (cách xưng hô với người cao tuổi)

elderly person whose birthday is being celebrated

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对高寿老人的尊称
  2. 称被祝寿的老年人
义项 nHSK6

cụ; cụ ông; cụ thọ (cách xưng hô với người cao tuổi)

对高寿老人的尊称

免费例句

村里有个百岁的老寿星。

Cūn lǐ yǒu gè bǎi suì de lǎo shòuxīng.

HSK5

Trong làng có một cụ thọ trăm tuổi.

There is a hundred-year-old longevity star in the village.

所以,宣纸算是纸中的“老寿星”了。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

cụ thọ (gọi người cao tuổi trong dịp mừng thọ, sinh nhật)

称被祝寿的老年人

免费例句

老寿星笑得特别开心。

Lǎo shòuxīng xiào de tèbié kāixīn.

HSK4

Cụ thọ cười rất vui vẻ.

The venerable old person is smiling very happily.

今天是老寿星八十大寿。

Jīntiān shì lǎo shòuxīng bāshí dà shòu.

HSK6

Hôm nay là lễ mừng thọ 80 tuổi của cụ thọ.

Today is the 80th birthday of the venerable old person.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan