WinHSK

耍笔杆

HSK7-9v
0 · Lv.1
shuǎgǎn

viết lách; múa máy ngòi bút (ý xấu)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (耍笔杆儿) 用笔写东西 (多含贬义)
义项 vHSK7-9

viết lách; múa máy ngòi bút (ý xấu)

(耍笔杆儿) 用笔写东西 (多含贬义)

免费例句

光会耍笔杆的人,碰到实际问题往往束手无策。

Guāng huì shuǎ bǐgǎn de rén, pèngdào shíjì wèntí wǎngwǎng shùshǒuwúcè.

HSK6

Những người chỉ biết viết lách thôi thì khi gặp vấn đề thực tế thường bó tay.

People who only know how to write are often helpless when faced with practical problems.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50