WinHSK

被动式

HSK6n
0 · Lv.1
bèidòngshì

thể bị động; thức bị động. (Cách thức ngữ pháp nói rõ người hoặc vật làm chủ ngữ là người, vật bị động. Thể bị động trong tiếng Hoa có khi không có dấu hiệu bị động về hình thức. Ví dụ như: 他选上了/ 麦子受割了Anh ấy trúng tuyển rồi. Lúa mì bị hư rồi.. Có khi thêm trợ từ "被"trước động từ, như: 反动统治被推翻了Bọn thống trị phản động bị lật đổ rồi. Có lúc thêm giới từ "被" trước động từ, để tiến dẫn chủ ngữ. Như: 敌人被我们歼灭了. Quân địch đã bị ta tiêu diệt rồi. Trong văn nói, thường dùng "叫" hoặc "让")

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 说明主语所表示的人或事物是被动者的语法格式汉语的被动式有时没有形式上 的标志如:他选上了/ 麦子收割了有时在动词前边加助词'被',如:反动统治被推翻了有时在动词 前边加介词'被',引进主动者,如:敌人被我们歼灭了(口语里常常用'叫'或'让')
  2. 被动式是指句子中主语是动作的承受者,而不是动作的执行者。
义项 nHSK6

thể bị động; thức bị động. (Cách thức ngữ pháp nói rõ người hoặc vật làm chủ ngữ là người, vật bị động. Thể bị động trong tiếng Hoa có khi không có dấu hiệu bị động về hình thức. Ví dụ như: 他选上了/ 麦子受割了Anh ấy trúng tuyển rồi. Lúa mì bị hư rồi.. Có khi thêm trợ từ "被"trước động từ, như: 反动统治被推翻了Bọn thống trị phản động bị lật đổ rồi. Có lúc thêm giới từ "被" trước động từ, để tiến dẫn chủ ngữ. Như: 敌人被我们歼灭了. Quân địch đã bị ta tiêu diệt rồi. Trong văn nói, thường dùng "叫" hoặc "让")

说明主语所表示的人或事物是被动者的语法格式汉语的被动式有时没有形式上 的标志如:他选上了/ 麦子收割了有时在动词前边加助词'被',如:反动统治被推翻了有时在动词 前边加介词'被',引进主动者,如:敌人被我们歼灭了(口语里常常用'叫'或'让')

义项 nHSK6

bị động thức; Bị động; Thể bị động

被动式是指句子中主语是动作的承受者,而不是动作的执行者。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan