WinHSK

被录取

HSK5v
0 · Lv.1
bèi

trúng tuyển; được tuyển; được nhận

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 经过事先满足加入的必备条件和成功地通过考试之后正式注册加入一个团体、协会或公共机构 (如学院或大学)
义项 vHSK5

trúng tuyển; được tuyển; được nhận

经过事先满足加入的必备条件和成功地通过考试之后正式注册加入一个团体、协会或公共机构 (如学院或大学)

免费例句

他被北京大学录取了。

Tā bèi Běijīng Dàxué lùqǔ le.

HSK4

Anh ấy đã được nhận vào Đại học Bắc Kinh.

He was admitted to Peking University.

我想知道我是否被录取了。

Wǒ xiǎng zhīdào wǒ shìfǒu bèi lùqǔ le.

HSK4

Tôi muốn biết liệu mình có được nhận không.

I want to know if I have been admitted.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan