拼
诸葛亮
HSK6n 0 · Lv.1
zhūgěliàng
Gia Cát Lượng (nhà chính trị của Thục Hán thời Tam Quốc, tự là Khổng Minh, phò tá Lưu Bị dựng nên nhà Thục Hán)
mastermind; wise and resourceful person
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 三国时蜀汉政治家,字孔明,辅佐刘备建立蜀汉《三国演义》对他的智谋多所渲染,一般用来称足智多谋的 人
等级
义项 ①n≈HSK6
Gia Cát Lượng (nhà chính trị của Thục Hán thời Tam Quốc, tự là Khổng Minh, phò tá Lưu Bị dựng nên nhà Thục Hán)
三国时蜀汉政治家,字孔明,辅佐刘备建立蜀汉《三国演义》对他的智谋多所渲染,一般用来称足智多谋的 人
免费例句
诸葛亮是三国时期的名人。
Zhūɡě Liànɡ shì Sānɡuó shíqī de mínɡrén.
≈HSK4
Gia Cát Lượng là nhân vật nổi tiếng thời Tam Quốc.
Zhuge Liang is a famous figure from the Three Kingdoms period.
诸葛亮一生忠于蜀国。
Zhūgě Liàng yìshēng zhōngyú Shǔ guó.
≈HSK5
Gia Cát Lượng một đời trung thành với nước Thục.
Zhuge Liang was loyal to the Kingdom of Shu all his life.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分