拼
读书人
HSK1n 0 · Lv.1
dúshūrén
người yêu sách; phần tử trí thức; người có ăn học; người có học thức
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指知识分子。
等级
义项 ①n≈HSK1
người yêu sách; phần tử trí thức; người có ăn học; người có học thức
指知识分子。
免费例句
读书人喜欢安静的环境。
Dúshūrén xǐhuan ānjìng de huánjìng.
≈HSK4
Người yêu sách thích môi trường yên tĩnh.
Scholars like a quiet environment.
读书人热爱学习新知识。
Dúshūrén rè'ài xuéxí xīn zhīshi.
≈HSK4
Người yêu sách yêu thích học hỏi điều mới.
Scholars love to learn new things.
读书人每天都读很长时间的书。
Dúshūrén měitiān dōu dú hěn chánɡ shíjiān de shū.
≈HSK4
Người yêu sách mỗi ngày đều đọc sách rất lâu.
Scholars read books for a long time every day.
宋朝的时候,有一个读书人叫孙山。
≈HSK5
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分