拼
败家子
HSK4n 0 · Lv.1
bàijiāzǐ
báo nhà; kẻ phá của; phá gia chi tử
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻挥霍浪费国家财产的 人; (儿) 不务正业、挥霍家产的子弟比喻挥霍浪费国家财产的人
等级
义项 ①n≈HSK4
báo nhà; kẻ phá của; phá gia chi tử
比喻挥霍浪费国家财产的 人; (儿) 不务正业、挥霍家产的子弟比喻挥霍浪费国家财产的人
免费例句
你这样下去,迟早要变成败家子!
Nǐ zhèyàng xiàqù, chízǎo yào biànchéng bàijiāzǐ!
≈HSK6
Em cứ thế này, sớm muộn cũng thành báo nhà thôi.
If you keep this up, you'll become a spendthrift sooner or later!
你这败家子,钱是天上掉下来的吗?
Nǐ zhè bàijiāzǐ, qián shì tiānshàng diào xiàlái de ma?
≈HSK6
Đồ phá của, tiền có phải từ trên trời rơi xuống đâu?
You spendthrift, does money fall from the sky?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分