拼
购买力
HSK4n 0 · Lv.1
gòumǎilì
sức mua; khả năng mua sắm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指个人或社会集团在一定时期内购买商品和支付生活费用的能力,即货币的拥有量
- 指单位货币在一定时期内购买商品的能力
等级
义项 ①n≈HSK4
sức mua; khả năng mua sắm
指个人或社会集团在一定时期内购买商品和支付生活费用的能力,即货币的拥有量
义项 ②n≈HSK4
sức mua (đơn vị tiền tệ có thể mua được hàng hoá)
指单位货币在一定时期内购买商品的能力
免费例句
一美元的购买力降低了。
Yī měiyuán de gòumǎilì jiàngdī le.
≈HSK5
Sức mua của một đô la đã giảm.
The purchasing power of one dollar has decreased.
物价上涨影响购买力。
Wùjià shàngzhǎng yǐngxiǎng gòumǎilì.
≈HSK5
Giá cả tăng ảnh hưởng đến sức mua.
Rising prices affect purchasing power.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分