拼
贸易额
HSK6n 0 · Lv.1
màoyìé
kim ngạch thương mại; tổng giá trị thương mại
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指以货币表现的进出口贸易价值,也称对外贸易值(Value of Foreign Trade),这是反映一国对外商品贸易规模的重要指标之一,一般都用本国货币表示。
等级
义项 ①n≈HSK6
kim ngạch thương mại; tổng giá trị thương mại
指以货币表现的进出口贸易价值,也称对外贸易值(Value of Foreign Trade),这是反映一国对外商品贸易规模的重要指标之一,一般都用本国货币表示。
免费例句
他的公司贸易额很高。
Tā de gōngsī màoyì'é hěn gāo.
≈HSK5
Công ty của anh ấy có giá trị thương mại rất cao.
His company has a high trade volume.
我们提高了贸易额目标。
Wǒmen tígāo le màoyì'é mùbiāo.
≈HSK5
Chúng tôi đã nâng mục tiêu kim ngạch thương mại.
We raised the trade volume target.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分