拼
轰炸机
HSK7-9n 0 · Lv.1
hōngzhàjī
máy bay ném bom; máy bay oanh tạc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来从空中对地面或水上目标进行轰炸的飞机,有装置炸弹、导弹等的专门设备和防御性的射击武器,载重量大,飞行距离远
等级
义项 ①n≈HSK7-9
máy bay ném bom; máy bay oanh tạc
用来从空中对地面或水上目标进行轰炸的飞机,有装置炸弹、导弹等的专门设备和防御性的射击武器,载重量大,飞行距离远
免费例句
他听到了轰炸机的声音。
Tā tīngdào le hōngzhàjī de shēngyīn.
≈HSK5
Anh ấy nghe thấy âm thanh của máy bay ném bom.
He heard the sound of a bomber.
轰炸机的威力巨大。
Hōngzhà jī de wēilì jùdà.
≈HSK5
Sức mạnh của máy bay ném bom rất lớn.
The power of a bomber is enormous.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分