WinHSK

针对性

HSK5n
0 · Lv.1
zhēnduìxìng

thiết thực; tính đặc thù; tính mục tiêu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对确定的对象采取具体措施
义项 nHSK5

thiết thực; tính đặc thù; tính mục tiêu

对确定的对象采取具体措施

免费例句

会议的内容应该具有针对性。

Huìyì de nèiróng yīnggāi jùyǒu zhēnduìxìng.

HSK5

Nội dung cuộc họp cần có tính cụ thể và thiết thực.

The content of the meeting should be targeted.

这项研究具有很强的针对性。

Zhè xiàng yánjiū jùyǒu hěn qiáng de zhēnduìxìng.

HSK6

Nghiên cứu này có tính đặc thù rất cao.

This research is highly targeted.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan