拼
钟鼎文
HSK7-9n 0 · Lv.1
zhōngdǐngwén
chung đỉnh văn (là loại văn tự được khắc hoặc đúc trên đồ đồng, là sự kế thừa của giáp cốt văn, xuất hiện cuối đời nhà Thương, thịnh hành vào đời Tây Chu)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 铸刻在钟鼎等青铜器上的文字
等级
义项 ①n≈HSK7-9
chung đỉnh văn (là loại văn tự được khắc hoặc đúc trên đồ đồng, là sự kế thừa của giáp cốt văn, xuất hiện cuối đời nhà Thương, thịnh hành vào đời Tây Chu)
铸刻在钟鼎等青铜器上的文字
免费例句
专家研究钟鼎文的历史。
Zhuānjiā yánjiū zhōngdǐngwén de lìshǐ.
≈HSK6
Chuyên gia nghiên cứu lịch sử chung đỉnh văn.
Experts study the history of bronze inscriptions.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分