WinHSK

隐藏层

HSK6n
0 · Lv.1
yǐncángcéng

Hidden layer trong mạng nơ-ron nhân tạo (artificial neural network) là layer nằm giữa các input layer và output laye; các nơ-ron nhân tạo trong hidden layer tiếp nhận một tập hợp các đầu vào có trọng số và tạo ra đầu ra thông qua một hàm kích hoạt (activation function); Lớp ẩn; Lớp giấu kín

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 隐藏层是指在神经网络中,输入层和输出层之间的层,用于提取特征和进行数据处理。
义项 nHSK6

Hidden layer trong mạng nơ-ron nhân tạo (artificial neural network) là layer nằm giữa các input layer và output laye; các nơ-ron nhân tạo trong hidden layer tiếp nhận một tập hợp các đầu vào có trọng số và tạo ra đầu ra thông qua một hàm kích hoạt (activation function); Lớp ẩn; Lớp giấu kín

隐藏层是指在神经网络中,输入层和输出层之间的层,用于提取特征和进行数据处理。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan