拼
难忘的
HSK4v 0 · Lv.1
nánwàngde
đáng ghi nhớ; khó quên
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 这个词用来形容某些经历或事物给人留下深刻印象,难以忘记。
等级
义项 ①v≈HSK4
đáng ghi nhớ; khó quên
这个词用来形容某些经历或事物给人留下深刻印象,难以忘记。
免费例句
一个难忘的傍晚,我来到水塘边,生平第一次见到荷花。
Yí gè nán wàng de bàng wǎn, wǒ lái dào shuǐ táng biān, shēng píng dì yī cì jiàn dào hé huā.
≈HSK4
Một buổi tối khó quên, tôi đến ao và lần đầu tiên trong đời nhìn thấy hoa sen.
One unforgettable evening, I came to the pond and saw lotus flowers for the first time in my life.
体验丰富的文化活动是一种难忘的经历。
Tǐyàn fēngfù de wénhuà huódòng shì yī zhǒng nánwàng de jīnglì.
≈HSK4
Trải nghiệm các hoạt động văn hóa phong phú là một kỷ niệm khó quên.
Experiencing rich cultural activities is an unforgettable memory.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分