拼
雍和宫
HSK6n, nlocal 0 · Lv.1
yōnghégōng
chùa Vĩnh Hòa (là một ngôi chùa Phật giáo Tây Tạng nằm ở quận Đông Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 雍和宫:指位于北京市东城区的一座藏传佛教寺庙,是中国最大的喇嘛庙宇之一
等级
义项 ①n, nlocal≈HSK6
chùa Vĩnh Hòa (là một ngôi chùa Phật giáo Tây Tạng nằm ở quận Đông Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc)
雍和宫:指位于北京市东城区的一座藏传佛教寺庙,是中国最大的喇嘛庙宇之一
免费例句
他第一次去雍和宫。
Tā dì yī cì qù Yōnghé Gōng.
≈HSK6
Anh ấy lần đầu tiên đến chùa Vĩnh Hòa.
He went to the Yonghe Temple for the first time.
雍和宫的建筑很壮观。
Yōnghé Gōng de jiànzhù hěn zhuàngguān.
≈HSK6
Kiến trúc của chùa Vĩnh Hòa rất hoành tráng.
The architecture of the Yonghe Temple is magnificent.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分